大方
giọng máy của trình duyệt
大方 nghĩa là hào phóng, rộng lượng.
Nghĩa của 大方
dàfang
ĐẠI PHƯƠNGDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Hào phóng
- Rộng lượng
- Phong cách
- Có gu
- Thanh lịch
- Tự nhiên và thư thái
dàfāng
ĐẠI PHƯƠNGDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Chuyên gia
- Học giả
- Đất mẹ
- Một loại trà xanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大方
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 大方
Thành ngữ có 大方
Câu hỏi thường gặp
大方 nghĩa là gì?
大方 (dàfang, dàfāng) nghĩa là hào phóng, rộng lượng.
大方 đọc thế nào?
大方 đọc là dàfang (pinyin).
Âm Hán Việt của 大方 là gì?
Âm Hán Việt của 大方 là "đại phương".