TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大方

dàfang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHƯƠNG

大方 nghĩa là hào phóng, rộng lượng.

Nghĩa của 大方

dàfang

ĐẠI PHƯƠNGDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Hào phóng
  2. Rộng lượng
  3. Phong cách
  4. Có gu
  5. Thanh lịch
  6. Tự nhiên và thư thái

dàfāng

ĐẠI PHƯƠNGDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Chuyên gia
  2. Học giả
  3. Đất mẹ
  4. Một loại trà xanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大方

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 大方

Thành ngữ có 大方

Câu hỏi thường gặp

大方 nghĩa là gì?

大方 (dàfang, dàfāng) nghĩa là hào phóng, rộng lượng.

大方 đọc thế nào?

大方 đọc là dàfang (pinyin).

Âm Hán Việt của 大方 là gì?

Âm Hán Việt của 大方 là "đại phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.