屑
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết, tiêu
屑 nghĩa là mảnh vụn, mẩu.
Nghĩa của 屑
xiè
TIẾT- Mảnh vụn
- Mẩu
- Vụn
- Bụi nhỏ
- Không đáng kể
- Tầm thường
- Ưng làm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 屑
Thành ngữ có 屑
- 不屑一顾 — Coi thường đến mức không đáng quan tâm
Câu hỏi thường gặp
屑 nghĩa là gì?
屑 (xiè) nghĩa là mảnh vụn, mẩu.
屑 đọc thế nào?
屑 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 屑 là gì?
Âm Hán Việt của 屑 là "tiết".