TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屑

xiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾT
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết, tiêu

屑 nghĩa là mảnh vụn, mẩu.

Nghĩa của 屑

xiè

TIẾT
  1. Mảnh vụn
  2. Mẩu
  3. Vụn
  4. Bụi nhỏ
  5. Không đáng kể
  6. Tầm thường
  7. Ưng làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 屑

Thành ngữ có 屑

  • 不屑一顾 — Coi thường đến mức không đáng quan tâm

Câu hỏi thường gặp

屑 nghĩa là gì?

屑 (xiè) nghĩa là mảnh vụn, mẩu.

屑 đọc thế nào?

屑 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 屑 là gì?

Âm Hán Việt của 屑 là "tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.