TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峥

zhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崢

Âm Hán Việt TRANH
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh

峥 nghĩa là xuất sắc, cao vút.

Nghĩa của 峥

zhēng

TRANHphồn thể 崢
  1. Xuất sắc
  2. Cao vút

Từ ghép có 峥

Thành ngữ có 峥

  • 峥嵘岁月 — Năm tháng khó quên
  • 头角峥嵘 — Tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
  • 岁月峥嵘 — Những năm tháng nhiều sự kiện

Câu hỏi thường gặp

峥 nghĩa là gì?

峥 (zhēng) nghĩa là xuất sắc, cao vút.

峥 đọc thế nào?

峥 đọc là zhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 峥 là gì?

Âm Hán Việt của 峥 là "tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.