峭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陗
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễu, tiêu
峭 nghĩa là cao và dốc, cheo leo.
Nghĩa của 峭
qiào
TIỄU- Cao và dốc
- Cheo leo
- Nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
qiào
TIỄUphồn thể 陗- Biến thể của 峭 (qiào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 峭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 峭
Thành ngữ có 峭
- 悬崖峭壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
Câu hỏi thường gặp
峭 nghĩa là gì?
峭 (qiào) nghĩa là cao và dốc, cheo leo.
峭 đọc thế nào?
峭 đọc là qiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 峭 là gì?
Âm Hán Việt của 峭 là "tiễu".