TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

峭

qiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陗

Âm Hán Việt TIỄU
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễu, tiêu

峭 nghĩa là cao và dốc, cheo leo.

Nghĩa của 峭

qiào

TIỄU
  1. Cao và dốc
  2. Cheo leo
  3. Nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

qiào

TIỄUphồn thể 陗
  1. Biến thể của 峭 (qiào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 峭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 峭

Thành ngữ có 峭

  • 悬崖峭壁 — Vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng

Câu hỏi thường gặp

峭 nghĩa là gì?

峭 (qiào) nghĩa là cao và dốc, cheo leo.

峭 đọc thế nào?

峭 đọc là qiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 峭 là gì?

Âm Hán Việt của 峭 là "tiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.