巳
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tỵ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 己 (kỷ) · bộ số 49 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỵ
巳 nghĩa là Chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ.
Nghĩa của 巳
sì
TỴ- Chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ
- Hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°
Từ ghép có 巳
Câu hỏi thường gặp
巳 nghĩa là gì?
巳 (sì) nghĩa là Chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ.
巳 đọc thế nào?
巳 đọc là sì (pinyin).
Âm Hán Việt của 巳 là gì?
Âm Hán Việt của 巳 là "tỵ".