TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师长

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shīzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師長

Âm Hán Việt SƯ TRƯỞNG

师长 nghĩa là Chỉ huy cấp sư đoàn.

Nghĩa của 师长

shīzhǎng

SƯ TRƯỞNGDanh từphồn thể 師長
  1. Chỉ huy cấp sư đoàn
  2. Giáo viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 师长

Đồng nghĩa

Từ ghép có 师长

Câu hỏi thường gặp

师长 nghĩa là gì?

师长 (shīzhǎng) nghĩa là Chỉ huy cấp sư đoàn.

师长 đọc thế nào?

师长 đọc là shīzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 师长 là gì?

Âm Hán Việt của 师长 là "sư trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.