师长
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 師長
师长 nghĩa là Chỉ huy cấp sư đoàn.
Nghĩa của 师长
shīzhǎng
SƯ TRƯỞNGDanh từphồn thể 師長- Chỉ huy cấp sư đoàn
- Giáo viên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 师长
Đồng nghĩa
Từ ghép có 师长
Câu hỏi thường gặp
师长 nghĩa là gì?
师长 (shīzhǎng) nghĩa là Chỉ huy cấp sư đoàn.
师长 đọc thế nào?
师长 đọc là shīzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 师长 là gì?
Âm Hán Việt của 师长 là "sư trưởng".