TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮助

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bāngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫助

Âm Hán Việt BANG TRỢ

帮助 nghĩa là sự giúp đỡ, hỗ trợ, giúp đỡ.

Nghĩa của 帮助

bāngzhù

BANG TRỢĐộng từphồn thể 幫助
  1. Sự giúp đỡ; hỗ trợ
  2. Giúp đỡ; hỗ trợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帮助

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 帮助

  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 贸易帮助国家发展。 Màoyì bāngzhù guójiā fāzhǎn.Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.Tatoeba #343235
  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
  • 在她的帮助下,我的法语逐渐进步了。 Zài tā de bāngzhù xià, wǒ de Fǎyǔ zhújiàn jìnbù le.Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2007035
  • 当你试图去证明某件事,先知道它是真的会有所帮助。 Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

帮助 nghĩa là gì?

帮助 (bāngzhù) nghĩa là sự giúp đỡ, hỗ trợ, giúp đỡ.

帮助 đọc thế nào?

帮助 đọc là bāngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮助 là gì?

Âm Hán Việt của 帮助 là "bang trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.