TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾, 幹, 乹, 亁

Âm Hán Việt CAN, CÁN
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: càn, can, kiền, cán

干 nghĩa là khô, thức ăn khô.

Nghĩa của 干

gān

CANphồn thể 乾
  1. Khô
  2. Thức ăn khô
  3. Trống rỗng; rỗng tuếch
  4. Nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi
  5. Vô ích; uổng phí
  6. phương ngữ Thô lỗ; cộc cằn
  7. phương ngữ Lạnh nhạt

gān

CAN
  1. dạng kết hợp Liên quan đến; quan tâm đến
  2. Một trong mười thiên can 天干 (tiangān)
  3. cổ Cái khiên

gàn

CÁNphồn thể 幹
  1. Thân cây
  2. Phần chính của cái gì
  3. Quản lý
  4. Làm
  5. Thực hiện
  6. Có năng lực
  7. Cán bộ
  8. Giết (lóng)
  9. Địt (tục)
  10. thông tục Bực bội
  11. Khó chịu

gān

CANphồn thể 乹
  1. Biến thể cũ của 干 (gān)

gān

CANphồn thể 亁
  1. Biến thể của 干 (gān)

Gān

CANphồn thể 乾tên riêng
  1. họ Họ Gān

Gān

CANtên riêng
  1. họ Họ Gān

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 干

Thành ngữ có 干

  • 埋头苦干 — Vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc
  • 一干二净 — Hoàn toàn
  • 精明强干 — Thông minh và có năng lực
  • 大动干戈 — Ra chiến tranh
  • 口干舌燥 — Miệng khô lưỡi khô (thành ngữ); nói quá nhiều
  • 外强中干 — Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối
  • 干瞪眼 — Nhìn chằm chằm bất lực
  • 乳臭未干 — Mùi sữa chưa khô
  • 干着急 — Lo lắng một cách bất lực
  • 唾面自干 — Bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát
  • 夹心饼干 — Bánh quy kẹp (sandwich)
  • 烈火干柴 — Lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi
  • 豪气干云 — Khí phách anh hùng vươn tới mây xanh

Câu ví dụ với 干

  • 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.Tatoeba #3526191
  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231
  • 我干了什么? Mình đã làm gì chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10272105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

干 nghĩa là gì?

干 (gān, gàn, gān) nghĩa là khô, thức ăn khô.

干 đọc thế nào?

干 đọc là gān (pinyin).

Âm Hán Việt của 干 là gì?

Âm Hán Việt của 干 là "can, cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.