TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庐

lú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廬

Âm Hán Việt LƯ
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lư, lô, lữ

庐 nghĩa là túp lều.

Nghĩa của 庐

lú

LƯphồn thể 廬
  1. Túp lều

Từ ghép có 庐

Thành ngữ có 庐

  • 三顾茅庐 — Ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì) khi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) ba lần mời Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng) ra giú
  • 初出茅庐 — Lần đầu ra khỏi lều cỏ

Câu hỏi thường gặp

庐 nghĩa là gì?

庐 (lú) nghĩa là túp lều.

庐 đọc thế nào?

庐 đọc là lú (pinyin).

Âm Hán Việt của 庐 là gì?

Âm Hán Việt của 庐 là "lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.