TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應

Âm Hán Việt ỨNG
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿸广⿱𭕄一 Mọi âm Hán Việt của chữ: ứng, ưng

应 nghĩa là trả lời, phản hồi.

Nghĩa của 应

yìng

ỨNGphồn thể 應
  1. Trả lời
  2. Phản hồi
  3. Tuân theo
  4. Xử lý hoặc đối phó với

yīng

ỨNGphồn thể 應
  1. Đồng ý (làm gì đó)
  2. Nên
  3. Phải
  4. Cần phải
  5. pháp lý Sẽ

Yīng

ỨNGphồn thể 應tên riêng
  1. Đài Loan phát âm Yìng
  2. họ Họ Ưng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 应

Thành ngữ có 应

  • 应运而生 — Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử
  • 随机应变 — Thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
  • 得心应手 — Lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo
  • 应有尽有 — Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
  • 一应俱全 — Có sẵn mọi thứ cần thiết
  • 里应外合 — Phối hợp tấn công từ trong và ngoài
  • 罪有应得 — Có tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng
  • 应接不暇 — Nhiều không xuể
  • 一呼百应 — Nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi
  • 应付自如 — Xử lý công việc một cách dễ dàng
  • 应付裕如 — Xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
  • 报应不爽 — Quả báo không sai chạy
  • 口不应心 — Nói một đằng nhưng nghĩ một nẻo
  • 咎有应得 — Đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
  • 应天承运 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
  • 应天顺时 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
  • 应机立断 — Hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
  • 桴鼓相应 — Búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau
  • 沉着应战 — Giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh
  • 虚应故事 — Làm việc qua loa

Câu hỏi thường gặp

应 nghĩa là gì?

应 (yìng, yīng, yīng) nghĩa là trả lời, phản hồi.

应 đọc thế nào?

应 đọc là yìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应 là gì?

Âm Hán Việt của 应 là "ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.