TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底线

dǐxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底線

Âm Hán Việt ĐỂ TUYẾN

底线 nghĩa là giới hạn, mức chấp nhận được, đường biên dưới.

Nghĩa của 底线

dǐxiàn

ĐỂ TUYẾNDanh từphồn thể 底線
  1. Giới hạn; mức chấp nhận được
  2. thể thao Đường biên dưới
  3. may mặc Chỉ dưới
  4. Gián điệp; chỉ điểm; nội gián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底线

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

底线 nghĩa là gì?

底线 (dǐxiàn) nghĩa là giới hạn, mức chấp nhận được, đường biên dưới.

底线 đọc thế nào?

底线 đọc là dǐxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 底线 là gì?

Âm Hán Việt của 底线 là "để tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.