底线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 底線
底线 nghĩa là giới hạn, mức chấp nhận được, đường biên dưới.
Nghĩa của 底线
dǐxiàn
ĐỂ TUYẾNDanh từphồn thể 底線- Giới hạn; mức chấp nhận được
- thể thao Đường biên dưới
- may mặc Chỉ dưới
- Gián điệp; chỉ điểm; nội gián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底线
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
底线 nghĩa là gì?
底线 (dǐxiàn) nghĩa là giới hạn, mức chấp nhận được, đường biên dưới.
底线 đọc thế nào?
底线 đọc là dǐxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 底线 là gì?
Âm Hán Việt của 底线 là "để tuyến".