TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度量

dùliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ LƯỢNG

度量 nghĩa là đo lường, khoan dung.

Nghĩa của 度量

dùliàng

ĐỘ LƯỢNGDanh từ
  1. Đo lường
  2. Khoan dung
  3. Rộng lượng
  4. Độ lượng
  5. toán Metric

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 度量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 度量

Câu hỏi thường gặp

度量 nghĩa là gì?

度量 (dùliàng) nghĩa là đo lường, khoan dung.

度量 đọc thế nào?

度量 đọc là dùliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 度量 là gì?

Âm Hán Việt của 度量 là "độ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.