TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

席位

xíwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH VỊ

席位 nghĩa là chỗ ngồi.

Nghĩa của 席位

xíwèi

TỊCH VỊDanh từ
  1. Chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
  2. Ghế trong quốc hội hoặc nghị viện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 席位

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

席位 nghĩa là gì?

席位 (xíwèi) nghĩa là chỗ ngồi.

席位 đọc thế nào?

席位 đọc là xíwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 席位 là gì?

Âm Hán Việt của 席位 là "tịch vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.