席位
giọng máy của trình duyệt
席位 nghĩa là chỗ ngồi.
Nghĩa của 席位
xíwèi
TỊCH VỊDanh từ- Chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
- Ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 席位
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
席位 nghĩa là gì?
席位 (xíwèi) nghĩa là chỗ ngồi.
席位 đọc thế nào?
席位 đọc là xíwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 席位 là gì?
Âm Hán Việt của 席位 là "tịch vị".