TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建筑物

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiànzhùwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建築物

Âm Hán Việt KIẾN TRÚC VẬT

建筑物 nghĩa là tòa nhà, công trình.

Nghĩa của 建筑物

jiànzhùwù

KIẾN TRÚC VẬTDanh từphồn thể 建築物
  1. Tòa nhà
  2. Công trình
  3. Kiến trúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建筑物

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 建筑物

  • 这座建筑物快完工了。 Zhè zuò jiànzhùwù kuài wángōng le.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459351
  • 他大概在六点离开了建筑物。 Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363872
  • 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8654630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

建筑物 nghĩa là gì?

建筑物 (jiànzhùwù) nghĩa là tòa nhà, công trình.

建筑物 đọc thế nào?

建筑物 đọc là jiànzhùwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 建筑物 là gì?

Âm Hán Việt của 建筑物 là "kiến trúc vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.