开办
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開辦
开办 nghĩa là mở, bắt đầu.
Nghĩa của 开办
kāibàn
KHAI BIỆNĐộng từphồn thể 開辦- Mở
- Bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.)
- Thành lập
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开办
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
开办 nghĩa là gì?
开办 (kāibàn) nghĩa là mở, bắt đầu.
开办 đọc thế nào?
开办 đọc là kāibàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 开办 là gì?
Âm Hán Việt của 开办 là "khai biện".