TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开办

kāibàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開辦

Âm Hán Việt KHAI BIỆN

开办 nghĩa là mở, bắt đầu.

Nghĩa của 开办

kāibàn

KHAI BIỆNĐộng từphồn thể 開辦
  1. Mở
  2. Bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.)
  3. Thành lập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开办

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开办 nghĩa là gì?

开办 (kāibàn) nghĩa là mở, bắt đầu.

开办 đọc thế nào?

开办 đọc là kāibàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开办 là gì?

Âm Hán Việt của 开办 là "khai biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.