TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打劫

dǎjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ KIẾP

打劫 nghĩa là cướp bóc, cướp đoạt.

Nghĩa của 打劫

dǎjié

ĐẢ KIẾPĐộng từ
  1. Cướp bóc
  2. Cướp đoạt
  3. Cướp phá
  4. Lục soát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打劫

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 打劫

Câu hỏi thường gặp

打劫 nghĩa là gì?

打劫 (dǎjié) nghĩa là cướp bóc, cướp đoạt.

打劫 đọc thế nào?

打劫 đọc là dǎjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 打劫 là gì?

Âm Hán Việt của 打劫 là "đả kiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.