TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彰显

zhāngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彰顯

Âm Hán Việt CHƯƠNG HIỂN

彰显 nghĩa là thể hiện, làm nổi bật.

Nghĩa của 彰显

zhāngxiǎn

CHƯƠNG HIỂNTính từ, Động từphồn thể 彰顯
  1. Thể hiện (điều trừu tượng)
  2. Làm nổi bật
  3. Rõ ràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彰显

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彰显 nghĩa là gì?

彰显 (zhāngxiǎn) nghĩa là thể hiện, làm nổi bật.

彰显 đọc thế nào?

彰显 đọc là zhāngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 彰显 là gì?

Âm Hán Việt của 彰显 là "chương hiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.