TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往生

wǎngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃNG SANH

往生 nghĩa là tái sinh.

Nghĩa của 往生

wǎngshēng

VÃNG SANHĐộng từ
  1. Tái sinh
  2. Sống ở cõi niết bàn (Phật giáo)
  3. Chết
  4. Qua đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

往生 nghĩa là gì?

往生 (wǎngshēng) nghĩa là tái sinh.

往生 đọc thế nào?

往生 đọc là wǎngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 往生 là gì?

Âm Hán Việt của 往生 là "vãng sanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.