TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往还

wǎnghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 往還

Âm Hán Việt VÃNG HOÀN

往还 nghĩa là liên lạc, giao thiệp.

Nghĩa của 往还

wǎnghuán

VÃNG HOÀNĐộng từphồn thể 往還
  1. Liên lạc
  2. Giao thiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往还

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

往还 nghĩa là gì?

往还 (wǎnghuán) nghĩa là liên lạc, giao thiệp.

往还 đọc thế nào?

往还 đọc là wǎnghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 往还 là gì?

Âm Hán Việt của 往还 là "vãng hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.