TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心情

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xīnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TÌNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

心情 nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.

Nghĩa của 心情

xīnqíng

TÂM TÌNHDanh từ
  1. Tâm trạng; trạng thái tinh thần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心情

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 心情

Câu hỏi thường gặp

心情 nghĩa là gì?

心情 (xīnqíng) nghĩa là tâm trạng, trạng thái tinh thần.

心情 đọc thế nào?

心情 đọc là xīnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心情 là gì?

Âm Hán Việt của 心情 là "tâm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.