TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愿望

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuànwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 願望

Âm Hán Việt NGUYỆN VỌNG

愿望 nghĩa là khát vọng, ước muốn.

Nghĩa của 愿望

yuànwàng

NGUYỆN VỌNGDanh từphồn thể 願望
  1. Khát vọng
  2. Ước muốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愿望

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

愿望 nghĩa là gì?

愿望 (yuànwàng) nghĩa là khát vọng, ước muốn.

愿望 đọc thế nào?

愿望 đọc là yuànwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 愿望 là gì?

Âm Hán Việt của 愿望 là "nguyện vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.