TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行将

xíngjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行將

Âm Hán Việt HÀNH TƯƠNG

行将 nghĩa là Sẵn sàng bắt đầu việc gì.

Nghĩa của 行将

xíngjiāng

HÀNH TƯƠNGPhó từphồn thể 行將
  1. Sẵn sàng bắt đầu việc gì
  2. Sắp hành động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行将

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 行将

Câu hỏi thường gặp

行将 nghĩa là gì?

行将 (xíngjiāng) nghĩa là Sẵn sàng bắt đầu việc gì.

行将 đọc thế nào?

行将 đọc là xíngjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行将 là gì?

Âm Hán Việt của 行将 là "hành tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.