TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快速

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kuàisù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI TỐC

快速 nghĩa là nhanh, tốc độ cao.

Nghĩa của 快速

kuàisù

KHOÁI TỐCTính từ, Phó từ
  1. Nhanh; tốc độ cao; mau lẹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快速

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

快速 nghĩa là gì?

快速 (kuàisù) nghĩa là nhanh, tốc độ cao.

快速 đọc thế nào?

快速 đọc là kuàisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 快速 là gì?

Âm Hán Việt của 快速 là "khoái tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.