TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪诞

guàidàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪誕

Âm Hán Việt QUÁI ĐẢN

怪诞 nghĩa là kỳ quái, lạ lùng.

Nghĩa của 怪诞

guàidàn

QUÁI ĐẢNTính từphồn thể 怪誕
  1. Kỳ quái
  2. Lạ lùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怪诞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 怪诞

Câu hỏi thường gặp

怪诞 nghĩa là gì?

怪诞 (guàidàn) nghĩa là kỳ quái, lạ lùng.

怪诞 đọc thế nào?

怪诞 đọc là guàidàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪诞 là gì?

Âm Hán Việt của 怪诞 là "quái đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.