愿意
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 願意
愿意 nghĩa là muốn, nguyện.
Nghĩa của 愿意
yuànyì
NGUYỆN ÝĐộng từphồn thể 願意- Muốn
- Nguyện
- Sẵn sàng
- Tự nguyện (làm gì đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愿意
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 愿意
- 所以别人都不愿意和你合作。 Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.Tatoeba #4302106
- 人人都愿意相信美梦可以成真。 Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #330584
- 你愿意和我跳舞吗? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336871
- 你愿意给我看看你买了什么吗? Ông cho tôi xem ông đã mua gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746050
- 我没有一个愿意跟我一起旅行的人。 Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
愿意 nghĩa là gì?
愿意 (yuànyì) nghĩa là muốn, nguyện.
愿意 đọc thế nào?
愿意 đọc là yuànyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 愿意 là gì?
Âm Hán Việt của 愿意 là "nguyện ý".