TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愿意

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yuànyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 願意

Âm Hán Việt NGUYỆN Ý

愿意 nghĩa là muốn, nguyện.

Nghĩa của 愿意

yuànyì

NGUYỆN ÝĐộng từphồn thể 願意
  1. Muốn
  2. Nguyện
  3. Sẵn sàng
  4. Tự nguyện (làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愿意

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 愿意

  • 所以别人都不愿意和你合作。 Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.Tatoeba #4302106
  • 人人都愿意相信美梦可以成真。 Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #330584
  • 你愿意和我跳舞吗? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336871
  • 你愿意给我看看你买了什么吗? Ông cho tôi xem ông đã mua gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746050
  • 我没有一个愿意跟我一起旅行的人。 Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

愿意 nghĩa là gì?

愿意 (yuànyì) nghĩa là muốn, nguyện.

愿意 đọc thế nào?

愿意 đọc là yuànyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 愿意 là gì?

Âm Hán Việt của 愿意 là "nguyện ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.