TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愿景

yuànjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 願景

Âm Hán Việt NGUYỆN CẢNH

愿景 nghĩa là tầm nhìn.

Nghĩa của 愿景

yuànjǐng

NGUYỆN CẢNHDanh từphồn thể 願景
  1. Tầm nhìn (về tương lai)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愿景

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

愿景 nghĩa là gì?

愿景 (yuànjǐng) nghĩa là tầm nhìn.

愿景 đọc thế nào?

愿景 đọc là yuànjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 愿景 là gì?

Âm Hán Việt của 愿景 là "nguyện cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.