TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慌

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoảng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoảng, hoang

慌 nghĩa là hoảng loạn, mất bình tĩnh, kinh khủng.

Nghĩa của 慌

huāng

HOẢNG
  1. Hoảng loạn; mất bình tĩnh
  2. thông tục (sau 得 (dé)) không chịu nổi; kinh khủng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 慌

Thành ngữ có 慌

Câu hỏi thường gặp

慌 nghĩa là gì?

慌 (huāng) nghĩa là hoảng loạn, mất bình tĩnh, kinh khủng.

慌 đọc thế nào?

慌 đọc là huāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慌 là gì?

Âm Hán Việt của 慌 là "hoảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.