慌
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoảng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoảng, hoang
慌 nghĩa là hoảng loạn, mất bình tĩnh, kinh khủng.
Nghĩa của 慌
huāng
HOẢNG- Hoảng loạn; mất bình tĩnh
- thông tục (sau 得 (dé)) không chịu nổi; kinh khủng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 慌
Thành ngữ có 慌
Câu hỏi thường gặp
慌 nghĩa là gì?
慌 (huāng) nghĩa là hoảng loạn, mất bình tĩnh, kinh khủng.
慌 đọc thế nào?
慌 đọc là huāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 慌 là gì?
Âm Hán Việt của 慌 là "hoảng".