TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成体

chéngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成體

Âm Hán Việt THÀNH THỂ

成体 nghĩa là trưởng thành.

Nghĩa của 成体

chéngtǐ

THÀNH THỂDanh từphồn thể 成體
  1. Trưởng thành
  2. Đã hình thành đầy đủ
  3. Phát triển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成体

Trái nghĩa

Thành ngữ có 成体

  • 不成体统 — Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng

Câu hỏi thường gặp

成体 nghĩa là gì?

成体 (chéngtǐ) nghĩa là trưởng thành.

成体 đọc thế nào?

成体 đọc là chéngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 成体 là gì?

Âm Hán Việt của 成体 là "thành thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.