房东
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 房東
房东 nghĩa là chủ nhà.
Nghĩa của 房东
fángdōng
PHÒNG ĐÔNGDanh từphồn thể 房東- Chủ nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房东
Đồng nghĩa
Từ ghép có 房东
Câu hỏi thường gặp
房东 nghĩa là gì?
房东 (fángdōng) nghĩa là chủ nhà.
房东 đọc thế nào?
房东 đọc là fángdōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 房东 là gì?
Âm Hán Việt của 房东 là "phòng đông".