TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所长

suǒcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所長

Âm Hán Việt SỞ TRƯỜNG

所长 nghĩa là Điều mà một người giỏi.

Nghĩa của 所长

suǒcháng

SỞ TRƯỜNGDanh từphồn thể 所長
  1. Điều mà một người giỏi

suǒzhǎng

SỞ TRƯỞNGDanh từphồn thể 所長
  1. Người đứng đầu một viện, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所长

Trái nghĩa

Thành ngữ có 所长

  • 一无所长 — Không có kỹ năng đặc biệt nào
  • 各显所长 — Mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng

Câu hỏi thường gặp

所长 nghĩa là gì?

所长 (suǒcháng, suǒzhǎng) nghĩa là Điều mà một người giỏi.

所长 đọc thế nào?

所长 đọc là suǒcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 所长 là gì?

Âm Hán Việt của 所长 là "sở trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.