打发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打發
打发 nghĩa là Phái ai đó làm gì.
Nghĩa của 打发
dǎfa
ĐẢ PHÁTĐộng từphồn thể 打發- Phái ai đó làm gì
- Đuổi ai đó đi
- Trải qua (thời gian)
- cũ Sắp xếp
- cũ Ban phát (của bố thí, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打发
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
打发 nghĩa là gì?
打发 (dǎfa) nghĩa là Phái ai đó làm gì.
打发 đọc thế nào?
打发 đọc là dǎfa (pinyin).
Âm Hán Việt của 打发 là gì?
Âm Hán Việt của 打发 là "đả phát".