TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了解

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
liǎojiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞭解

Âm Hán Việt LIỄU GIẢI

了解 nghĩa là hiểu, nhận ra.

Nghĩa của 了解

liǎojiě

LIỄU GIẢIĐộng từ
  1. Hiểu
  2. Nhận ra
  3. Tìm hiểu

liǎojiě

LIỄU GIẢIĐộng từphồn thể 瞭解
  1. Hiểu
  2. Nhận ra
  3. Tìm hiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了解

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 了解

  • 在某种程度上我能了解你。 Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.Tatoeba #919881
  • 我们再进一步说明一下,便于同志们了解。 Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.Tatoeba #3541774
  • 他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。 Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.Tatoeba #3538029
  • 你了解汤姆多少? Bạn biết Tom nhiều đến mức nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438467
  • 他们没有人了解她暗示什么。 Tāmen méiyǒu rén liǎojiě tā ànshì shénme.Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778714
  • 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

了解 nghĩa là gì?

了解 (liǎojiě) nghĩa là hiểu, nhận ra.

了解 đọc thế nào?

了解 đọc là liǎojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 了解 là gì?

Âm Hán Việt của 了解 là "liễu giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.