扫兴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掃興
扫兴 nghĩa là làm mất hứng, làm tụt mood, cảm thấy chán nản, mất tinh thần.
Nghĩa của 扫兴
sǎoxìng
TẢO HỨNGĐộng từphồn thể 掃興- Làm mất hứng; làm tụt mood
- Cảm thấy chán nản; mất tinh thần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫兴
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
扫兴 nghĩa là gì?
扫兴 (sǎoxìng) nghĩa là làm mất hứng, làm tụt mood, cảm thấy chán nản, mất tinh thần.
扫兴 đọc thế nào?
扫兴 đọc là sǎoxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扫兴 là gì?
Âm Hán Việt của 扫兴 là "tảo hứng".