TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折钱

shéqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折錢

Âm Hán Việt CHIẾT TIỀN

折钱 nghĩa là lỗ, mất tiền.

Nghĩa của 折钱

shéqián

CHIẾT TIỀNĐộng từphồn thể 折錢
  1. Lỗ
  2. Mất tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折钱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

折钱 nghĩa là gì?

折钱 (shéqián) nghĩa là lỗ, mất tiền.

折钱 đọc thế nào?

折钱 đọc là shéqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 折钱 là gì?

Âm Hán Việt của 折钱 là "chiết tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.