抚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撫
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ, mô
抚 nghĩa là an ủi, vỗ về.
Nghĩa của 抚
fǔ
PHỦphồn thể 撫- An ủi
- Vỗ về
- Xoa
- Vuốt ve
- Một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抚
Thành ngữ có 抚
- 扼喉抚背 — Bóp nghẹt phía trước và đè phía sau
Câu hỏi thường gặp
抚 nghĩa là gì?
抚 (fǔ) nghĩa là an ủi, vỗ về.
抚 đọc thế nào?
抚 đọc là fǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 抚 là gì?
Âm Hán Việt của 抚 là "phủ".