摄取
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攝取
摄取 nghĩa là hấp thụ, đồng hóa.
Nghĩa của 摄取
shèqǔ
NHIẾP THỦĐộng từphồn thể 攝取- Hấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.)
- Đồng hóa
- Lượng tiếp nhận
- Chụp ảnh (một cảnh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄取
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
摄取 nghĩa là gì?
摄取 (shèqǔ) nghĩa là hấp thụ, đồng hóa.
摄取 đọc thế nào?
摄取 đọc là shèqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 摄取 là gì?
Âm Hán Việt của 摄取 là "nhiếp thủ".