TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄取

shèqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝取

Âm Hán Việt NHIẾP THỦ

摄取 nghĩa là hấp thụ, đồng hóa.

Nghĩa của 摄取

shèqǔ

NHIẾP THỦĐộng từphồn thể 攝取
  1. Hấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.)
  2. Đồng hóa
  3. Lượng tiếp nhận
  4. Chụp ảnh (một cảnh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摄取 nghĩa là gì?

摄取 (shèqǔ) nghĩa là hấp thụ, đồng hóa.

摄取 đọc thế nào?

摄取 đọc là shèqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄取 là gì?

Âm Hán Việt của 摄取 là "nhiếp thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.