TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拙

zhuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUYẾT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: chuyết

拙 nghĩa là vụng về, hậu đậu.

Nghĩa của 拙

zhuō

CHUYẾT
  1. Vụng về
  2. Hậu đậu
  3. Đần độn
  4. Không tao nhã
  5. lịch sự Của tôi
  6. Ở Đài Loan đọc là zhuó
  7. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拙

Thành ngữ có 拙

Câu hỏi thường gặp

拙 nghĩa là gì?

拙 (zhuō) nghĩa là vụng về, hậu đậu.

拙 đọc thế nào?

拙 đọc là zhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 拙 là gì?

Âm Hán Việt của 拙 là "chuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.