招数
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 招數
招数 nghĩa là nước đi, chiến thuật.
Nghĩa của 招数
zhāoshù
CHIÊU SỐDanh từphồn thể 招數- Nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật)
- Chiến thuật
- Mánh khoé
- Sơ đồ
- Chuyển động
- Giống như 着数 (zhāoshù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招数
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
招数 nghĩa là gì?
招数 (zhāoshù) nghĩa là nước đi, chiến thuật.
招数 đọc thế nào?
招数 đọc là zhāoshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 招数 là gì?
Âm Hán Việt của 招数 là "chiêu số".