TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

招认

zhāorèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 招認

Âm Hán Việt CHIÊU NHẬN

招认 nghĩa là thú nhận.

Nghĩa của 招认

zhāorèn

CHIÊU NHẬNĐộng từphồn thể 招認
  1. Thú nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 招认

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

招认 nghĩa là gì?

招认 (zhāorèn) nghĩa là thú nhận.

招认 đọc thế nào?

招认 đọc là zhāorèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 招认 là gì?

Âm Hán Việt của 招认 là "chiêu nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.