TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振奋

zhènfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 振奮

Âm Hán Việt CHẤN PHẤN

振奋 nghĩa là phấn chấn, nâng cao tinh thần.

Nghĩa của 振奋

zhènfèn

CHẤN PHẤNTính từ, Động từphồn thể 振奮
  1. Phấn chấn
  2. Nâng cao tinh thần
  3. Truyền cảm hứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 振奋

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 振奋

Câu hỏi thường gặp

振奋 nghĩa là gì?

振奋 (zhènfèn) nghĩa là phấn chấn, nâng cao tinh thần.

振奋 đọc thế nào?

振奋 đọc là zhènfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 振奋 là gì?

Âm Hán Việt của 振奋 là "chấn phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.