振奋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 振奮
振奋 nghĩa là phấn chấn, nâng cao tinh thần.
Nghĩa của 振奋
zhènfèn
CHẤN PHẤNTính từ, Động từphồn thể 振奮- Phấn chấn
- Nâng cao tinh thần
- Truyền cảm hứng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 振奋
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 振奋
Câu hỏi thường gặp
振奋 nghĩa là gì?
振奋 (zhènfèn) nghĩa là phấn chấn, nâng cao tinh thần.
振奋 đọc thế nào?
振奋 đọc là zhènfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 振奋 là gì?
Âm Hán Việt của 振奋 là "chấn phấn".