TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振动

zhèndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 振動

Âm Hán Việt CHẤN ĐỘNG

振动 nghĩa là rung, lắc.

Nghĩa của 振动

zhèndòng

CHẤN ĐỘNGĐộng từ, Danh từphồn thể 振動
  1. Rung
  2. Lắc
  3. Sự rung động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 振动

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 振动

Câu hỏi thường gặp

振动 nghĩa là gì?

振动 (zhèndòng) nghĩa là rung, lắc.

振动 đọc thế nào?

振动 đọc là zhèndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 振动 là gì?

Âm Hán Việt của 振动 là "chấn động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.