TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推荐

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tuījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推薦

Âm Hán Việt SUY TIẾN

推荐 nghĩa là đề xuất, khuyến nghị.

Nghĩa của 推荐

tuījiàn

SUY TIẾNĐộng từphồn thể 推薦
  1. Đề xuất
  2. Khuyến nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推荐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 推荐

Câu hỏi thường gặp

推荐 nghĩa là gì?

推荐 (tuījiàn) nghĩa là đề xuất, khuyến nghị.

推荐 đọc thế nào?

推荐 đọc là tuījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推荐 là gì?

Âm Hán Việt của 推荐 là "suy tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.