TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揉磨

róumo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHU MA

揉磨 nghĩa là giày vò, hành hạ.

Nghĩa của 揉磨

róumo

NHU MA
  1. Giày vò
  2. Hành hạ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揉磨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揉磨 nghĩa là gì?

揉磨 (róumo) nghĩa là giày vò, hành hạ.

揉磨 đọc thế nào?

揉磨 đọc là róumo (pinyin).

Âm Hán Việt của 揉磨 là gì?

Âm Hán Việt của 揉磨 là "nhu ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.