TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抬

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đài, sĩ, si

抬 nghĩa là nâng, nhấc.

Nghĩa của 抬

tái

ĐÀI
  1. Nâng
  2. Nhấc
  3. hai người trở lên Khiêng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抬

Thành ngữ có 抬

Câu hỏi thường gặp

抬 nghĩa là gì?

抬 (tái) nghĩa là nâng, nhấc.

抬 đọc thế nào?

抬 đọc là tái (pinyin).

Âm Hán Việt của 抬 là gì?

Âm Hán Việt của 抬 là "đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.