说
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 說, 説
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuyết, duyệt, thuế, thoát
说 nghĩa là nói, trò chuyện, giải thích, bình luận.
Nghĩa của 说
shuō
THUYẾTphồn thể 說- Nói; trò chuyện; nói ra
- Giải thích; bình luận
- Mắng; quở trách
- Hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết
shuì
THUYẾTphồn thể 說- Thuyết phục
shuō
THOÁTphồn thể 説- Biến thể của 说 (shuō)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说
Đồng nghĩa
Từ ghép có 说
Thành ngữ có 说
- 胡说八道 — Nói nhảm nhí
- 无话可说 — Không có gì để nói
- 二话不说 — Không nói gì thêm; không đưa ra phản đối; không do dự
- 众说纷纭 — Ý kiến khác nhau
- 道听途说 — Tin đồn; lời đồn; tin vịt
- 自不必说 — Không cần phải nói
- 说来话长 — Bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
- 说三道四 — Nói năng không suy nghĩ
- 谈情说爱 — Nói lời yêu thương
- 说一不二 — Nói một là một (thành ngữ); giữ lời
- 能说会道 — Nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
- 著书立说 — Viết sách để đưa ra lý thuyết của mình
- 说到做到 — Giữ lời
- 痴人说梦 — Lời mê sảng; vô lý
- 好说歹说 — Cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
- 口说无凭 — Không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng
- 谈天说地 — Nói không ngừng; nói về mọi thứ dưới ánh mặt trời
- 说长道短 — Bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán
- 长话短说 — Nói ngắn gọn
- 解说词 — Lời bình (cho phim,...); chú thích (cho ảnh,...)
Câu ví dụ với 说
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
- 我哪里说过那样的话? Tôi có nói thế đâu?Tatoeba #3538043
- 你为什么老说个不停? Sao anh cứ nói mãi.Tatoeba #3538045
- 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958
- 太郎说英语,不是吗? Taro nói tiếng anh, phải không ?Tatoeba #844457
- 他对你说了些什么? Anh ấy nói những gì với chị?Tatoeba #3526231
- 怎么说他都不肯去。 Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.Tatoeba #3526237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
说 nghĩa là gì?
说 (shuō, shuì) nghĩa là nói, trò chuyện, giải thích, bình luận.
说 đọc thế nào?
说 đọc là shuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 说 là gì?
Âm Hán Việt của 说 là "thuyết, thoát".