TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提速

tísù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TỐC

提速 nghĩa là Tăng tốc độ hành trình đã định.

Nghĩa của 提速

tísù

ĐỀ TỐCĐộng từ
  1. Tăng tốc độ hành trình đã định
  2. Tăng tốc
  3. Đẩy nhanh tốc độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提速

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提速 nghĩa là gì?

提速 (tísù) nghĩa là Tăng tốc độ hành trình đã định.

提速 đọc thế nào?

提速 đọc là tísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 提速 là gì?

Âm Hán Việt của 提速 là "đề tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.