TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提问

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tíwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提問

Âm Hán Việt ĐỀ VẤN

提问 nghĩa là đặt câu hỏi, kiểm tra.

Nghĩa của 提问

tíwèn

ĐỀ VẤNĐộng từ, Danh từphồn thể 提問
  1. Đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提问

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提问 nghĩa là gì?

提问 (tíwèn) nghĩa là đặt câu hỏi, kiểm tra.

提问 đọc thế nào?

提问 đọc là tíwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 提问 là gì?

Âm Hán Việt của 提问 là "đề vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.