TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

携

xié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攜, 㩗, 㩦, 擕

Âm Hán Việt HUỀ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: huề

携 nghĩa là mang, mang theo.

Nghĩa của 携

xié

HUỀphồn thể 攜
  1. Mang
  2. Mang theo
  3. Đem theo
  4. Nắm (tay)
  5. Cũng đọc là xī

xié

phồn thể 㩗
  1. Biến thể cũ của 携 (xié)

xié

phồn thể 㩦
  1. Biến thể cũ của 携 (xié)

xié

HUỀphồn thể 擕
  1. Biến thể cũ của 携 (xié)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 携

Đồng nghĩa

Từ ghép có 携

Thành ngữ có 携

  • 扶老携幼 — Dẫn dắt mọi người, già trẻ
  • 携家带口 — Đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
  • 携家带眷 — Dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình

Câu hỏi thường gặp

携 nghĩa là gì?

携 (xié) nghĩa là mang, mang theo.

携 đọc thế nào?

携 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 携 là gì?

Âm Hán Việt của 携 là "huề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.