TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摧

cuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tồi, tỏa, tủy, thôi

摧 nghĩa là phá hủy, phá hoại.

Nghĩa của 摧

cuī

TỒI
  1. Phá hủy
  2. Phá hoại
  3. Tàn phá
  4. Đàn áp

Từ ghép có 摧

Thành ngữ có 摧

  • 无坚不摧 — Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại
  • 坚不可摧 — Bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

Câu hỏi thường gặp

摧 nghĩa là gì?

摧 (cuī) nghĩa là phá hủy, phá hoại.

摧 đọc thế nào?

摧 đọc là cuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 摧 là gì?

Âm Hán Việt của 摧 là "tồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.