撇
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiết, biết, tệ, phiệt
撇 nghĩa là vứt đi, quăng sang một bên.
Nghĩa của 撇
piē
- Vứt đi
- Quăng sang một bên
piě
- Ném
- Quăng
- Nét phẩy (thư pháp)
Từ ghép có 撇
Thành ngữ có 撇
- 撇开不谈 — Bỏ qua một vấn đề
Câu hỏi thường gặp
撇 nghĩa là gì?
撇 (piē, piě) nghĩa là vứt đi, quăng sang một bên.
撇 đọc thế nào?
撇 đọc là piē (pinyin).