TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撇

piē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiết, biết, tệ, phiệt

撇 nghĩa là vứt đi, quăng sang một bên.

Nghĩa của 撇

piē

  1. Vứt đi
  2. Quăng sang một bên

piě

  1. Ném
  2. Quăng
  3. Nét phẩy (thư pháp)

Từ ghép có 撇

Thành ngữ có 撇

Câu hỏi thường gặp

撇 nghĩa là gì?

撇 (piē, piě) nghĩa là vứt đi, quăng sang một bên.

撇 đọc thế nào?

撇 đọc là piē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.